dây chão

dây chão

Thủy thủ dùng dây chão để buộc tàu vào cầu cảng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây to, chắc, thường dùng để kéo, buộc vật nặng: "dây chão" chỉ loại dây thừng lớn, sức chịu lực cao, thường được làm từ sợi đay, sợi gai, hoặc vật liệu tổng hợp, dùng trong các công việc nặng nhọc như kéo tàu, buộc hàng hóa, hoặc leo núi.
    • Trong hàng hải: "dây chão" thuật ngữ chỉ dây thừng lớn dùng để buộc tàu thuyền vào bến hoặc kéo neo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người thủy thủ ném dây chão xuống bến để buộc tàu. (Người thủy thủ ném sợi dây to xuống bến để cố định tàu.)
    • Họ dùng dây chão để kéo chiếc xe tải bị lầy. (Họ sử dụng sợi dây chắc chắn để kéo chiếc xe tải bị sa lầy.)
    • Dây chão này có thể chịu được trọng lượng vài tấn. (Sợi dây thừng lớn này sức chịu tải lên đến vài tấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dây chão hàng hải": loại dây thừng chuyên dụng trong ngành tàu biển, thường được làm từ sợi tổng hợp hoặc sợi tự nhiên.

    • Dây chão hàng hải phải độ bền cao để chịu được môi trường nước mặn. (Loại dây thừng dùng trong hàng hải cần độ bền tốt để không bị hư hại do nước biển.)
  • "căng dây chão": kéo căng sợi dây thừng để tạo lực hoặc cố định vật.

    • Công nhân căng dây chão để kéo cột cờ lên. (Người lao động kéo căng sợi dây thừng để nâng cột cờ lên cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Dây thừng (danh từ): dây to, chắc, thường dùng để buộc, kéotương tự như "dây chão" nhưng thường chỉ loại dây nhỏ hơn.

    • Anh ta dùng dây thừng để buộc đống củi. (Anh ấy sử dụng sợi dây chắc để cột đống củi.)
  • Dây cáp (danh từ): dây kim loại hoặc sợi tổng hợp rất chắc, dùng trong kỹ thuậtkhác "dây chão" làm từ vật liệu cứng hơn.

    • Dây cáp thép được dùng để kéo thang máy. (Dây cáp bằng thép được sử dụng để vận hành thang máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Dây thừng lớn: dây to, chắc chắn, dùng trong công việc nặng.
  • Dây kéo: dây chuyên dùng để kéo vật nặng.
  • Dây buộc tàu: dây chão dùng trong hàng hải.
Thành ngữ liên quan
  • Chắc như dây chão: chỉ sự vững chắc, bền bỉ, khó đứt.
    • Lời hứa của anh ấy chắc như dây chão. (Lời hứa của anh ấy rất đáng tin cậy, không dễ thay đổi.)